Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

Việc tìm hiểu tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào giúp bản chủ biết nên đi về hướng nào trong ngày đầu năm, từ đó thu hút vượng khí tốt lành và may mắn. Theo lá số tử vi, Ất Dậu nên xuất hành về các hướng Đông Nam, Bắc, Đông, Nam với nam mạng; Tây Bắc, Đông Bắc, Tây, Tây Nam với nữ mạng.

Bạn đang đọc: Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

1. Luận giải tử vi người tuổi Ất Dậu vào năm 2024

Để giải mã chính xác tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào tốt, bản chủ cần nắm rõ những đặc điểm tử vi tuổi này. Cụ thể như sau:

Nam mạng

Nữ mạng

Năm sinh dương lịch

Từ 09/02/2005 – 28/01/2006

Tuổi vào năm 2024

  • Tuổi âm: 19

  • Tuổi dương: 20

Con giáp

Con gà

Mệnh

Mệnh Thuỷ – Tuyền Trung Thuỷ

Cung

Cung Khôn

Cung Chấn

Thiên Can

Ất

Địa Chi

Dậu

Màu hợp

  • Màu tương sinh: màu mệnh Kim như trắng, be, xám…

  • Màu bản mệnh: màu mệnh Thuỷ như đen, xanh nước biển,…

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

Nắm rõ lá số tử vi là cơ sở luận giải tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào tốt

Cuộc đời Ất Dậu có nhiều thăng trầm. Bản chủ phải đối mặt với nhiều khó khăn, thử thách lúc tiền vận, trung vận, chỉ khi đến hậu vận, họ mới được hưởng sự an nhàn, sung sướng. Cụ thể như sau:

  • Tình duyên, gia đạo

Con đường tình duyên của người tuổi Ất Dậu khá may mắn, thuận lợi. Tuy nhiên, dù yêu nhiều nhưng họ rất khó duy trì mối quan hệ lâu dài. Nếu muốn có được hạnh phúc bền chặt, bản chủ phải kiềm chế cảm xúc cá nhân, đối xử chân thành với nửa kia.

  • Công việc

Nữ Ất Dậu gặp khá nhiều may mắn, thuận lợi khi còn nhỏ và trưởng thành. Tuy nhiên, khi bước sang độ tuổi trung niên, đường công danh sự nghiệp của họ có nhiều trở ngại, khó khăn. Với nam mạng, Ất Dậu cũng phải đối mặt với không ít thử thách khi còn trẻ. Từ 28 tuổi trở đi, công việc có nhiều khởi sắc hơn.

  • Tài chính

Tài chính liên quan chặt chẽ đến đường công danh sự nghiệp của Ất Dậu. Trước 30 tuổi, cuộc sống của họ khá thiếu thốn về tiền bạc. Trong giai đoạn hậu vận, tài chính có phần ổn định hơn. Nếu muốn có một khoản tiết kiệm khi về già, người sinh năm 2005 cần học cách chi tiêu và quản lý tiền bạc hợp lý.

  • Sức khoẻ

Những áp lực, căng thẳng trong công việc khiến người sinh năm 2005 cảm thấy mệt mỏi và stress. Bên cạnh đó, bản chủ cũng dễ bị ốm vặt. Để duy trì cơ thể dẻo dai, tinh thần thoải mái, họ phải cân bằng giữa công việc và thời gian nghỉ ngơi, chú ý ăn uống đủ chất.

  • Sao chiếu mệnh

Trong năm 2024, nam mạng Ất Dậu chịu ảnh hưởng của sao chiếu mệnh Thổ Tú. Đây là hung tinh trong Cửu Diệu niên hạn. Người có sao chiếu mệnh Thổ Tú dễ dính vào thị phi, tai tiếng, vu oan, gặp khó nơi chốn quan trường. Trong khi đó, sao chiếu mệnh của nữ Ất Dậu là Vân Hán. Sao này ảnh hưởng không nhỏ đến công việc làm ăn, buôn bán của quý nữ. Do đó, trước khi đưa ra quyết định đầu tư, Ất Dậu nam cần xem xét kỹ lưỡng, cẩn thận.

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

Sao chiếu mệnh của nam và nữ Ất Dậu lần lượt là Thổ Tú, Vân Hán

  • Hạn tuổi

Nam Ất Dậu gặp hạn Tam Kheo trong năm Giáp Thìn. Vì vậy, quý chủ cần đề phòng mâu thuẫn, tranh cãi với các mối quan xung quanh. Họ phải học cách giữ bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc cá nhân. Nữ chịu ảnh hưởng của hạn Thiên Tinh, thiên về sự nghiệp. Nếu làm ăn không chân chính, họ dễ dính vào vòng lao lý. Bên cạnh đó, bản chủ cần đề phòng bị kẻ xấu hãm hại, vu khống.

  • Vận niên

Lá số tử vi năm 2024 cho thấy cả nam và nữ Ất Dậu đều gặp vận niên Mã Bị Đao, mang ý nghĩa ngựa chiến bị thương. Điều này cho thấy bản chủ khá hoạt bát, làm nhiều việc tốt cho người khác nhưng lại dễ bị thiệt thòi. Về tình cảm, họ chỉ nên tính đến chuyện hôn nhân khi đã đạt được thành công nhất định.

  • Cách hóa giải sao hạn

Để hoá giải vận hạn của sao Thổ Tú, nam mạng nên cúng lễ từ 15h – 17h ngày 19 Âm lịch hàng tháng. Bản chủ nên chuẩn bị một số lễ vật như 5 ngọn nến/đèn, mũ vàng, bài vị có màu vàng, tiền vàng, gạo, muối, hoa, ngũ oản, trầu cau, nước.

Với nữ mạng, quý chủ nên cúng giải hạn sao Vân Hán từ 9h – 11h ngày 29 Âm lịch. Các lễ vật cần có gồm 15 cây nến, bài vị màu đỏ, hương, hoa, 5 loại quả, 15 cây nến, 10 lễ tiền vàng.

2. Bảng theo dõi ngày/giờ xuất hành đầu năm Giáp Thìn 2024

Hiểu một cách đơn giản, xuất hành là việc một người rời khỏi nhà, đi đến nơi nào đó rồi quay trở về nhà. Nếu muốn gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào và bình an, bên cạnh tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào tốt, bản chủ cũng cần tìm hiểu chính xác ngày giờ xuất hành đẹp.

Theo phong thuỷ, ngày mùng 1, mùng 2 và mùng 4 Âm lịch là những ngày đẹp nhất để khởi hành. Cụ thể như sau:

Xuất hành

Mùng 1 Tết

Mùng 2 Tết

Mùng 4 Tết

Giờ hoàng đạo

Dần (3h – 5h), Dậu (17h – 19h), Thìn (7h – 9h), Thân (15h – 17h), Hợi (21h – 23h), Tỵ (9h – 11h)

Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Mùi (13h – 15h), Ngọ (11h – 13h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Tuất (19h – 21h), Mão (5h – 7h), Dần (3h – 5h), Thân (15h – 17h), Tỵ (9h – 11h), Hợi (21h – 23h)

Ngày xuất hành

10/2/2024

11/2/2024

13/2/2024

Hướng xuất hành

Đông Nam (Tài Thần), Bắc (Hỷ Thần)

Đông Nam (Tài Thần), Tây Bắc (Hỷ Thần)

Bắc (Tài Thần), Nam (Hỷ Thần)

3. Năm 2024 tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào?

Hướng xuất hành là hướng từ ngôi nhà đến vị trí mà bạn muốn tới trong ngày đầu năm. Nếu đi về hướng tốt, bản chủ sẽ có một năm thuận lợi, tốt lành, làm việc gì cũng hanh thông. Vậy năm tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào tốt?

Hướng xuất hành tốt với nam mạng, nữ mạng Ất Dậu bao gồm:

  • Nam mạng: hợp với các hướng Đông Nam, Bắc, Đông và Nam

  • Nữ mạng: hợp với các hướng Tây Bắc, Đông Bắc, Tây và Tây Nam

Tìm hiểu thêm: Ngủ nằm mơ thấy quần áo cũ đánh số gì? Cứ đánh số này dễ trúng lớn bất ngờ

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất
Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào? Nam và nữ mạng sẽ phù hợp với những hướng khác nhau

Xem thêm: Sinh Năm 2005 Mệnh Gì, Cung Gì, Bao Nhiêu Tuổi, Hợp Màu Gì?

4. Chi tiết ngày/giờ xuất hành tuổi Ất Dậu tốt, xấu năm 2024

Việc giải mã các thắc mắc liên quan đến tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào giúp người sinh năm 2005 có một năm thuận lợi, suôn sẻ, làm việc gì cũng thành công.

4.1. [Chi tiết] Khung giờ xuất hành tốt, xấu vào đầu năm vào ngày 1/1/2024 Âm Lịch

Trực được xem là ranh giới phân chia tháng theo tiết khí Hòa trực. Đây là tên gọi khác của các sao trong chòm Phá Quân Tinh và Diệu Quang. Phong thuỷ có 12 trực gồm Kiên, Trừ, Bình, Mãn, Chấp, Định, Phá, Thành, Nguy, Thâu, Bế, Khai.

Nhị thập Bát tú gồm 28 vì tinh tú trên trời. Chúng được chia thành 4 nhóm nằm ở 4 hướng Đông – Tây – Nam – Bắc. Trong đó, mỗi hướng có 7 sao. Tên của mỗi chòm sao được đặt theo sao chủ tinh, bao gồm Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ và Huyền Vũ.

Ngày xuất hành

Giờ xuất hành

Trực

Nhị thập Bát tú – Sao

Ngày 01/01/ 2024 Âm Lịch

Giờ đầu ngày: giờ Tý

Giờ hoàng đạo: Dần (3h – 5h), Thân (15h – 17h), Thìn (7h – 9h), Dậu (17h – 19h), Tỵ (9h – 11h), Hợi (21h – 23h)

  • Việc nên làm: cho vay, thu nợ, mua hàng, an táng, bốc mộ, xuất hành, đi đường thủy, bán hàng, nhập kho, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, làm xưởng, thuê thêm người, nhập học mới

  • Việc không nên làm: vào làm hành chính, lên quan nhậm chức, uống thuốc, đơn từ, kiện tụng

  • Việc nên làm: không có việc tốt

  • Việc không nên làm: đại kỵ gồm các việc chôn cất, xuất hành (đặc biệt là đường thuỷ), sinh con, khởi công xây dựng, cưới xin

  • Ngoại lệ các ngày: Tý, Thân, Thìn mọi việc đều tốt

Ngày 02/01/ 2024 Âm Lịch

Giờ đầu ngày: giờ Tý

Giờ hoàng đạo: Thìn (7h – 9h), Mùi (13h – 15h), Ngọ (11h – 13h), Sửu (1h – 3h), Hợi (21h – 23h), Tuất (19h – 21h)

  • Việc nên làm: làm cửa, nhập vào kho, an táng, đặt yên chỗ máy, khai trương tàu thuyền, sửa chữa làm tàu, các việc bồi đắp thêm

  • Việc không nên làm: phong chức, lắp đặt mới nội thất, thừa kế, các vụ làm cho khuyết thủng

  • Việc nên làm: mọi việc đều tốt đẹp

  • Việc không nên làm: không phải kiêng kỵ việc gì

  • Ngoại lệ các ngày: Dậu, Tân Sửu đều tốt; Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu kỵ chôn cất

Ngày 04/01/ 2024 Âm Lịch

Giờ đầu ngày: giờ Tý

Giờ hoàng đạo: Tuất (19h – 21h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Hợi (21h – 23h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h)

  • Việc nên làm: động thổ san nền, lập khế ước, giao dịch, cầu thầy chữa bệnh, tìm bắt trộm cướp, đi săn bắt

  • Việc không nên làm: kỵ xây đắp nền tường

  • Việc nên làm: mọi việc đều suôn sẻ

  • Việc không nên làm: đi đường thuỷ, đóng giường, kê giường

  • Ngoại lệ các ngày: Mão, Hợi, Mùi kỵ chôn cất

4.2. Ngày xuất hành đẹp của tuổi Ất Dậu trong tháng Giêng

Nếu đã biết tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào, bản chủ đừng quên xác định ngày xuất hành đẹp trong tháng Giêng. Những đặc điểm tử vi cho thấy ngày mùng 1, mùng 2 và mùng 4 Tết Nguyên đán là thời điểm tốt nhất để cả nam và nữ tuổi này bắt đầu các kế hoạch mới.

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

Ngày mùng 1, mùng 2 và mùng 4 là thời điểm tốt cho Ất Dậu xuất hành

4.3. Ngày khai xuân đầu năm tuổi Ất Dậu

Để thu hút tài lộc, nam nữ tuổi Ất Dậu có thể khai xuân đầu năm vào các ngày sau:

  • Ngày 12/2/2024 (3/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 16/2/2024 (7/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 18/2/2024 (9/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 20/2/2024 (11/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 25/2/2024 (16/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 28/2/2024 (18/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 1/3/2024 (21/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 6/3/2024 (26/1/2024 Âm lịch)

  • Ngày 8/3/2024 (28/1/2024 Âm lịch)

Xem thêm: Tuổi Ất Dậu Xây Nhà Năm 2024 Đại Cát – Chọn Màu Sơn Hợp Mệnh Để Chiêu Tài Lộc

5. Giải đáp câu hỏi thường gặp xuất hành tuổi Ất Dậu vào đầu năm 2024

Ngoài tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào, bản chủ cũng nên tìm hiểu một số thông tin khác xoay quanh vấn đề này để có một năm thuận lợi, suôn sẻ và bình an. Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào, mệnh chủ có thể tham khảo.

5.1. Xây nhà thì tuổi Ất Dậu chọn hướng nào tốt?

Khi mua hoặc xây nhà, người sinh năm 2005 nên chọn các hướng tốt như:

  • Nam mạng: hợp với các hướng Đông Nam, Bắc, Đông và Nam

  • Nữ mạng: hợp với các hướng Tây Bắc, Đông Bắc, Tây và Tây Nam

Tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào – Chọn ngày, giờ xuất hành năm 2024 chuẩn nhất

>>>>>Xem thêm: Kim Ngưu có hợp với Xử Nữ không: Trời sinh một cặp hay khắc tinh cần tránh xa?

Ất Dậu nên tìm hiểu hướng xây nhà phù hợp để gia tăng phúc khí

5.2. Ngày xuất hành tốt để tuổi Ất Dậu đi chùa lễ Phật là ngày nào?

Các ngày tốt (theo Âm lịch) phù hợp cho tuổi Ất Dậu xuất hành đi lễ Phật bao gồm: 1/1/2024, 2/1/2024, 10/1/2024, 13/1/2024, 14/1/2024…

5.3. Hướng xuất hành xấu với người tuổi Ất Dậu là gì?

Các hướng xuất hành xấu với tuổi Ất Dậu gồm:

  • Nam mạng: Bắc, Nam, Đông và Đông Nam

  • Nữ mạng: Tây, Tây Nam, Tây Bắc và Đông Bắc

5.4. Ngày xuất hành tốt để gia chủ tuổi Ất Dậu khai trương lộc phát?

Tình hình ngày khai trương đầu năm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh cả năm. Do đó, ngoài tìm hiểu tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào, bản chủ cũng cần quan tâm đến ngày xuất hành tốt. Những ngày đẹp cho người sinh năm 2005 xuất hành khai trương gồm: 7/1/2024, 9/1/2024, 13/1/2024, 19/1/2024 (Âm lịch).

5.5. Giờ xuất hành tốt nhất để gia chủ tuổi Dậu lo chuyện đại sự gia đình?

Các giờ tốt cho người tuổi Dậu xuất hành lo chuyện đại sự gia đình gồm 3h – 5h, 7h – 9h, 9h – 11h, 15h – 17h, 17h – 19h.

Tóm lại, tuỳ vào nam hoặc nữ, người sinh năm 2005 sẽ phù hợp với hướng xuất hành khác nhau. Việc tìm hiểu tuổi Ất Dậu xuất hành hướng nào là một trong những yếu tố quan trọng giúp mệnh chủ gặp nhiều may mắn, tốt lành và suôn sẻ trong năm Giáp Thìn 2024. Vì vậy, bản chủ đừng chủ quan về vấn đề này.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *